Kết quả tra từ “虻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虻méng
虻: biến thể cũ của 虻[meng2]
虻méng
虻: ruồi trâu; người hay chỉ trích
牛虻niú méng
牛虻: ruồi trâu (Tabanus bovinus)