Kết quả tra từ “虎将”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虎将hǔ jiàng
虎将: vị tướng dũng mãnh
五虎将Wǔ hǔ jiàng
五虎将: năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân 趙雲|赵云, Mã Siêu 馬超|马超, Hoàng Trung…