Kết quả tra từ “虎子”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虎子hǔ zǐ
虎子: hổ con; chàng trai dũng cảm
不入虎穴,焉得虎子bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ
不入虎穴,焉得虎子: Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công