Kết quả tra từ “藁”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
藁gǎo
藁: biến thể của 槁[gao3]
藁草gǎo cǎo
藁草: cỏ khô
藁本gǎo běn
藁本: Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); rễ ligusticum
藁城市Gǎo chéng shì
藁城市: Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
藁城区Gǎo chéng Qū
藁城区: Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
藁城Gǎo chéng
藁城: Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
蒭藁增二chú gǎo zēng èr
蒭藁增二: giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến quang với chu kỳ 330 ngày