Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蒿”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hāo

蒿: cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ

Từ vựng
龙蒿lóng hāo

龙蒿: ngải giấm

Cụm từ
页蒿yè hāo

页蒿: cây caraway

Cụm từ
青蒿素qīng hāo sù

青蒿素: chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
蛇蒿shé hāo

蛇蒿: ngải thơm

Cụm từ
菌陈蒿jūn chén hāo

菌陈蒿: cây ngải giấm

Cụm từ
茼蒿tóng hāo

茼蒿: cải cúc; cúc tần ô; Cải cúc

Cụm từ
艾蒿ài hāo

艾蒿: ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ
矮脚苦蒿ǎi jiǎo kǔ hāo

矮脚苦蒿: xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]

Cụm từ
伤心蒿目shāng xīn hāo mù

伤心蒿目: đau buồn; đau khổ

Cụm từ