Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蒋”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Jiǎng

蒋: họ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4shi2]

Từ vựng
蒋雯丽Jiǎng Wén lì

蒋雯丽: Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc

Cụm từ
蒋纬国Jiǎng Wěi guó

蒋纬国: Tưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石

Cụm từ
蒋经国Jiǎng Jīng guó

蒋经国: Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988

Cụm từ
蒋桂战争Jiǎng Guì zhàn zhēng

蒋桂战争: cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây

Cụm từ
蒋士铨Jiǎng Shì quán

蒋士铨: Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
蒋公Jiǎng gōng

蒋公: tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]

Cụm từ
蒋介石Jiǎng Jiè shí

蒋介石: Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan…

Cụm từ
姓蒋还是姓汪xìng Jiǎng hái shi xìng Wāng

姓蒋还是姓汪: bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ…

Cụm từ