Kết quả tra từ “落马”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
落马luò mǎ
落马: (nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
落马洲Luò mǎ zhōu
落马洲: Lok Ma Chau (địa danh ở Hồng Kông)
中箭落马zhòng jiàn luò mǎ
中箭落马: nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)