Kết quả tra từ “萨里”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
萨里Sà lǐ
萨里: Surrey (hạt ở Anh)
萨里郡Sà lǐ jùn
萨里郡: Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)
阿赫蒂萨里Ā hè dì sà lǐ
阿赫蒂萨里: Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người đoạt giải Nobel hòa bình năm 2008