Kết quả tra từ “莘”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
莘xīn
莘: cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]
莘shēn
莘: dài; nhiều
莘莘学子shēn shēn xué zǐ
莘莘学子: rất nhiều học sinh (thành ngữ)
莘莘shēn shēn
莘莘: nhiều
莘县Shēn xiàn
莘县: huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
莘庄镇Xīn zhuāng Zhèn
莘庄镇: Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải