Kết quả cho “莘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]
dài; nhiều
huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
nhiều
Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải
rất nhiều học sinh (thành ngữ)