Kết quả tra từ “莅临”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
莅临lì lín
莅临: đến (đặc biệt là người quan trọng); thăm (trang trọng hơn 光臨|光临[guang1 lin2])
莅临指导lì lín zhǐ dǎo
莅临指导: (người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)