Kết quả tra từ “药补”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
药补yào bǔ
药补: thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe
药补不如食补yào bǔ bù rú shí bǔ
药补不如食补: lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
弹药补给站dàn yào bǔ jǐ zhàn
弹药补给站: trạm tiếp tế đạn dược