Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荧光”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
荧光yíng guāng

荧光: huỳnh quang; phát quang

Cụm từ
荧光笔yíng guāng bǐ

荧光笔: bút dạ quang

Cụm từ
荧光灯yíng guāng dēng

荧光灯: đèn huỳnh quang; đèn neon

Cụm từ
荧光棒yíng guāng bàng

荧光棒: gậy phát sáng; gậy dạ quang

Cụm từ
荧光幕yíng guāng mù

荧光幕: màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
荧光屏yíng guāng píng

荧光屏: màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ