Kết quả cho “荧光”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huỳnh quang; phát quang
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
gậy phát sáng; gậy dạ quang
đèn huỳnh quang; đèn neon
bút dạ quang
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huỳnh quang; phát quang
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
gậy phát sáng; gậy dạ quang
đèn huỳnh quang; đèn neon
bút dạ quang