Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荔”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

荔: quả vải

Từ vựng

荔: biến thể của 荔[li4]

Từ vựng
荔湾区Lì wān Qū

荔湾区: quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
荔湾Lì wān

荔湾: quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
荔浦县Lì pǔ xiàn

荔浦县: huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
荔浦Lì pǔ

荔浦: huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
荔波县Lì bō xiàn

荔波县: huyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
荔波Lì bō

荔波: huyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
荔枝核lì zhī hé

荔枝核: hạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
荔枝lì zhī

荔枝: quả vải (Litchi chinensis Sonn.)

Cụm từ
荔城区Lì chéng Qū

荔城区: Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
荔城Lì chéng

荔城: Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
番荔枝fān lì zhī

番荔枝: mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)

Cụm từ
大荔县Dà lì Xiàn

大荔县: huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
大荔Dà lì

大荔: huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ