Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “草木”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
草木cǎo mù

草木: thực vật; cây cối

Cụm từ
草木鸟兽cǎo mù niǎo shòu

草木鸟兽: hệ thực vật và động vật

Cụm từ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

草木皆兵: nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草木灰cǎo mù huī

草木灰: tro thực vật

Cụm từ
人生一世,草木一春rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

人生一世,草木一春: Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

Thành ngữ