Kết quả tra từ “茱”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
茱zhū
茱: quả nhót tây
茱丽叶Zhū lì yè
茱丽叶: Juliet hoặc Juliette (tên)
茱萸zhū yú
茱萸: Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
茱莉雅·吉拉德Zhū lì yǎ · Jí lā dé
茱莉雅·吉拉德: Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013
茱莉雅Zhū lì yǎ
茱莉雅: Julia (tên)
茱莉娅Zhū lì yà
茱莉娅: Julia (tên)
茱莉亚Zhū lì yà
茱莉亚: Julia (tên)
山茱萸shān zhū yú
山茱萸: Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ