Kết quả tra từ “苦练”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦练kǔ liàn
苦练: luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả; đổ mồ hôi, sôi nước mắt
勤学苦练qín xué kǔ liàn
勤学苦练: học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng