Kết quả tra từ “苦果”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦果kǔ guǒ
苦果: nghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn
自食苦果zì shí kǔ guǒ
自食苦果: xem 自食惡果|自食恶果[zi4 shi2 e4 guo3]