Kết quả tra từ “苟且”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苟且gǒu qiě
苟且: qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)
苟且偷生gǒu qiě tōu shēng
苟且偷生: sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
苟且偷安gǒu qiě tōu ān
苟且偷安: chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm