Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “苑”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuàn

苑: (văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)

Từ vựng
苑里镇Yuàn lǐ zhèn

苑里镇: trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
苑里Yuàn lǐ

苑里: trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
鹿苑寺Lù yuàn sì

鹿苑寺: Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金閣寺|金阁寺[Jin1 ge2 si4] là chùa Phật giáo

Cụm từ
阆苑Làng yuàn

阆苑: Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
芳苑乡Fāng yuàn Xiāng

芳苑乡: Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳苑Fāng yuàn

芳苑: Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
清苑县Qīng yuàn xiàn

清苑县: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清苑Qīng yuàn

清苑: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
文苑英华Wén yuàn Yīng huá

文苑英华: Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ…

Cụm từ
文苑wén yuàn

文苑: giới văn học

Cụm từ
南苑Nán yuàn

南苑: Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh

Cụm từ
北苑Běi yuàn

北苑: Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh

Cụm từ
北京南苑机场Běi jīng Nán yuàn Jī chǎng

北京南苑机场: Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh, căn cứ không quân và sân bay dân dụng thứ cấp của Bắc Kinh

Cụm từ