Kết quả tra từ “苍狗”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苍狗cāng gǒu
苍狗: (ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
白云苍狗bái yún cāng gǒu
白云苍狗: nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
白衣苍狗bái yī cāng gǒu
白衣苍狗: nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới