Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芹”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qín

芹: cần tây Trung Quốc

Từ vựng
芹菜qín cài

芹菜: cần tây (Apium graveolens)

Cụm từ
西芹xī qín

西芹: cần tây; ngò tây

Cụm từ
荷兰芹hé lán qín

荷兰芹: ngò tây

Cụm từ
茴芹huí qín

茴芹: cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)

Cụm từ
胶氨芹jiāo ān qín

胶氨芹: amoniacum hoặc gôm amoniac (Dorema ammoniacum), nhựa có công dụng y học

Cụm từ
羊角芹yáng jiǎo qín

羊角芹: cần đất (Aegopodium podagraria)

Cụm từ
皱叶欧芹zhòu yè ōu qín

皱叶欧芹: cây mùi tây lá xoăn (Petroselinum crispum)

Cụm từ
海刺芹hǎi cì qín

海刺芹: cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)

Cụm từ
欧芹ōu qín

欧芹: cây mùi tây (Petroselinum sativum)

Cụm từ
曹雪芹Cáo Xuě qín

曹雪芹: Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]

Cụm từ
孜然芹zī rán qín

孜然芹: cây thìa là

Cụm từ
大星芹dà xīng qín

大星芹: cây đương quy lớn (Astrantia major)

Cụm từ
刺芹菇cì qín gū

刺芹菇: nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)

Cụm từ