Kết quả cho “芹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cần tây Trung Quốc
cần tây (Apium graveolens)
cây mùi tây (Petroselinum sativum)
cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)
cần tây; ngò tây
nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
cây đương quy lớn (Astrantia major)
cây thìa là
Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
cần đất (Aegopodium podagraria)
amoniacum hoặc gôm amoniac (Dorema ammoniacum), nhựa có công dụng y học
ngò tây
cây mùi tây lá xoăn (Petroselinum crispum)