Kết quả tra từ “芷”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芷zhǐ
芷: angelica (một loại cây thuộc họ Hoa tán); rễ cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
芷江县Zhǐ jiāng xiàn
芷江县: huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
芷江侗族自治县Zhǐ jiāng Dòng zú Zì zhì xiàn
芷江侗族自治县: huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
芷江Zhǐ jiāng
芷江: huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
白芷bái zhǐ
白芷: bạch chỉ (Angelica dahurica); rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)