Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “花边”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
花边huā biān

花边: ren trang; viền trang trí

Cụm từ
花边新闻huā biān xīn wén

花边新闻: tin đồn truyền thông; tin tức giật gân

Cụm từ
花边儿huā biān r

花边儿: biến thể er hoá của 花邊|花边[hua1 bian1]

Cụm từ
花边人物huā biān rén wù

花边人物: người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức

Cụm từ
蕾丝花边lěi sī huā biān

蕾丝花边: đường viền ren (từ mượn)

Cụm từ