Kết quả tra từ “花粉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花粉huā fěn
花粉: phấn hoa
花粉过敏huā fěn guò mǐn
花粉过敏: sốt hoa cỏ
花粉症huā fěn zhèng
花粉症: sốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa
花粉热huā fěn rè
花粉热: sốt hoa cỏ
烟花粉黛yān huā fěn dài
烟花粉黛: phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái; hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên