Kết quả tra từ “花样”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花样huā yàng
花样: mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)
花样滑冰huā yàng huá bīng
花样滑冰: trượt băng nghệ thuật
花样游泳huā yàng yóu yǒng
花样游泳: bơi nghệ thuật
花样年华huā yàng nián huá
花样年华: tuổi thanh xuân rực rỡ
花样刀huā yàng dāo
花样刀: giày trượt băng nghệ thuật
耍花样shuǎ huā yàng
耍花样: giở trò với ai
搞花样儿gǎo huā yàng r
搞花样儿: biến thể er hoá của 搞花樣|搞花样[gao3 hua1 yang4]
搞花样gǎo huā yàng
搞花样: giở trò; lừa gạt; lừa dối