Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “花儿”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
花儿huā r

花儿: biến thể er hoá của 花[hua1]

Cụm từ
花儿huā ér

花儿: loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]

Cụm từ
开花儿kāi huā r

开花儿: biến thể er hoá của 開花|开花[kai1 hua1]

Cụm từ
暗花儿àn huā r

暗花儿: hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải

Cụm từ