Kết quả cho “节食”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)