Kết quả tra từ “节能”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
节能jié néng
节能: tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
节能灯jié néng dēng
节能灯: đèn huỳnh quang compact (CFL)