Kết quả tra từ “艮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
艮gèn
艮: một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
勃艮第Bó gěn dì
勃艮第: Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
儒艮rú gèn
儒艮: cá cúi