Kết quả tra từ “舌尖”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舌尖shé jiān
舌尖: đầu lưỡi; âm đầu lưỡi
舌尖颤音shé jiān chàn yīn
舌尖颤音: âm rung chân răng (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)
舌尖音shé jiān yīn
舌尖音: phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, tức là d hoặc t)
舌尖后音shé jiān hòu yīn
舌尖后音: âm uốn lưỡi (ví dụ: trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
舌尖前音shé jiān qián yīn
舌尖前音: âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi chạm sống chân răng