Kết quả tra từ “自若”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自若zì ruò
自若: bình tĩnh; điềm đạm; tự tại
谈笑自若tán xiào zì ruò
谈笑自若: nói cười như không có chuyện gì xảy ra; giữ bình tĩnh (dù có khủng hoảng)
泰然自若tài rán zì ruò
泰然自若: bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh