Kết quả cho “自然保护区”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khu bảo tồn thiên nhiên
khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên, là nhà của gấu trúc lớn 大熊貓|大熊猫[da4 xiong2 mao1]
Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa