Kết quả tra từ “自居”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自居zì jū
自居: tự coi mình là; tin rằng mình là
以老大自居yǐ lǎo dà zì jū
以老大自居: tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị