Kết quả tra từ “自夸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自夸zì kuā
自夸: khoe khoang
老王卖瓜,自卖自夸Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā
老王卖瓜,自卖自夸: thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất
王婆卖瓜,自卖自夸wáng pó mài guā , zì mài zì kuā
王婆卖瓜,自卖自夸: thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga