Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “臀”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tún

臀: biến thể cũ của 臀[tun2]

Từ vựng
tún

臀: mông; mông đít

Từ vựng
臀鳍tún qí

臀鳍: vây hậu môn

Cụm từ
臀部tún bù

臀部: mông

Cụm từ
臀肌tún jī

臀肌: cơ mông; cơ mông lớn; mông

Cụm từ
臀疣tún yóu

臀疣: miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học)

Cụm từ
臀产式分娩tún chǎn shì fēn miǎn

臀产式分娩: sinh ngả mông (y học)

Cụm từ
臀瓣tún bàn

臀瓣: thùy hậu môn

Cụm từ
臀沟tún gōu

臀沟: nếp lằn mông

Cụm từ
臀推tún tuī

臀推: mát-xa bằng mông

Cụm từ
臀尖tún jiān

臀尖: thịt mông heo

Cụm từ
臀大肌tún dà jī

臀大肌: (giải phẫu) cơ mông lớn

Cụm từ
臀围tún wéi

臀围: số đo vòng hông

Cụm từ
臀位取胎术tún wèi qǔ tāi shù

臀位取胎术: thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)

Cụm từ
臀位分娩tún wèi fēn miǎn

臀位分娩: sinh ngôi mông (y học)

Cụm từ
臀位tún wèi

臀位: ngôi mông (sản khoa)

Cụm từ
黑喉红臀鹎hēi hóu hóng tún bēi

黑喉红臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào đít đỏ (Pycnonotus cafer)

Cụm từ
黄臀鹎huáng tún bēi

黄臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)

Cụm từ
电臀舞diàn tún wǔ

电臀舞: múa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp

Cụm từ
蜥臀目xī tún mù

蜥臀目: Saurischia hoặc khủng long hông thằn lằn, bộ trong liên bộ Dinosauria

Cụm từ
糯米臀nuò mǐ tún

糯米臀: kẻ lười biếng (phương ngữ)

Cụm từ
笞臀chī tún

笞臀: đánh roi vào mông

Cụm từ
窟臀kū tún

窟臀: mông (tiếng địa phương)

Cụm từ
白喉红臀鹎bái hóu hóng tún bēi

白喉红臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)

Cụm từ
棕臀噪鹛zōng tún zào méi

棕臀噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mây đuôi nâu (Garrulax gularis)

Cụm từ
栗臀䴓lì tún shī

栗臀䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây đít hung (Sitta nagaensis)

Cụm từ
掇臀捧屁duō tún pěng pì

掇臀捧屁: nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót

Thành ngữ