Kết quả tra từ “膺”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膺yīng
膺: ngực; nhận
膺选yīng xuǎn
膺选: được bầu chọn
义愤填膺yì fèn tián yīng
义愤填膺: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
服膺fú yīng
服膺: ghi nhớ trong lòng