Kết quả tra từ “膨”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膨péng
膨: sưng; phồng
膨松剂péng sōng jì
膨松剂: chất tạo nở
膨胀péng zhàng
膨胀: mở rộng; phồng lên; sưng lên
膨润土péng rùn tǔ
膨润土: bentonit (khoáng vật)
膨压péng yā
膨压: áp suất trương (thực vật)
通货膨胀tōng huò péng zhàng
通货膨胀: lạm phát
通膨tōng péng
通膨: (Đài Loan) lạm phát (viết tắt của 通貨膨脹|通货膨胀[tong1 huo4 peng2 zhang4])
恶性通货膨胀è xìng tōng huò péng zhàng
恶性通货膨胀: lạm phát phi mã