Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腥”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xīng

腥: mùi tanh

Từ vựng
腥风血雨xīng fēng xuè yǔ

腥风血雨: nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát

Thành ngữ
鱼腥草yú xīng cǎo

鱼腥草: rau diếp cá

Cụm từ
血腥玛丽Xuè xīng Mǎ lì

血腥玛丽: Bloody Mary

Cụm từ
血腥xuè xīng

血腥: tanh mùi máu; đẫm máu (sự kiện)

Cụm từ
荤腥hūn xīng

荤腥: thịt và cá

Cụm từ
臊腥sāo xīng

臊腥: mùi hôi; mùi thối

Cụm từ
土腥tǔ xīng

土腥: (về mùi vị) có mùi đất

Cụm từ
偷腥tōu xīng

偷腥: ngoại tình; có quan hệ vụng trộm

Cụm từ