Kết quả tra từ “脷”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脷lì
脷: lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)
牛脷酥niú lì sū
牛脷酥: bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò