Kết quả tra từ “脱脱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱脱Tuō tuō
脱脱: Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史…
活脱脱huó tuō tuō
活脱脱: giống nhau đáng kể