Kết quả cho “脱离”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng