Kết quả tra từ “脱毛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱毛tuō máo
脱毛: rụng lông hoặc lông vũ; lột xác; tẩy lông; cạo lông
脱毛剂tuō máo jì
脱毛剂: thuốc tẩy lông