Kết quả tra từ “脱壳”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱壳tuō ké
脱壳: phá vỏ trứng; lột xác; gỡ vỏ; bóc vỏ
金蝉脱壳jīn chán tuō qiào
金蝉脱壳: nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình