Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胡诌”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
胡诌hú zhōu

胡诌: bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh

Cụm từ
胡诌八扯hú zhōu bā chě

胡诌八扯: nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱道hú zhōu luàn dào

胡诌乱道: nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱说hú zhōu luàn shuō

胡诌乱说: (thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě

胡诌乱扯: nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng

胡诌乱傍: nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
随口胡诌suí kǒu hú zhōu

随口胡诌: nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ