Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胡乱”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
胡乱hú luàn

胡乱: cẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện; lơ đễnh; theo ý muốn; ngẫu nhiên; qua loa

Cụm từ
丙子胡乱Bǐng zǐ Hú luàn

丙子胡乱: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)

Cụm từ
丁卯胡乱Dīng mǎo Hú luàn

丁卯胡乱: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ