Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shèng

chiến thắng; thành công; đánh bại; vượt qua; vượt trội; hơn; thắng; thắng thế; tuyệt đẹp (phong cảnh); đẹp (cảnh sắc); tuyệt vời (quang cảnh)…

Từ vựng
胜选shèng xuǎn

thắng cử

Cụm từ
胜过shèng guò

xuất sắc; vượt trội

Cụm từ
胜负shèng fù

thắng hoặc bại; kết quả của một trận đấu

Cụm từ
胜诉shèng sù

thắng kiện

Cụm từ
胜者王侯败者贼shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]

Cụm từ
胜者王侯败者寇shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng

Thành ngữ
胜者shèng zhě

người chiến thắng

Cụm từ
胜算shèng suàn

khả năng thành công; mưu lược đảm bảo thành công; chắc chắn thành công

Cụm từ
胜率shèng lǜ

(thể thao) tỷ lệ thắng; tỷ lệ chiến thắng; xác suất thắng

Cụm từ
胜景shèng jǐng

phong cảnh tuyệt đẹp

Cụm từ
胜败shèng bài

thắng hoặc bại; kết quả

Cụm từ
胜地shèng dì

địa danh thắng cảnh

Danh từ riêng
胜利者shèng lì zhě

người chiến thắng; người thắng cuộc

Cụm từ
胜利在望shèng lì zài wàng

chiến thắng trong tầm mắt

Cụm từ
胜利shèng lì

chiến thắng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
胜出shèng chū

giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành công; chiến thắng

Cụm từ
胜似shèng sì

vượt trội; hơn; tốt hơn

Cụm từ
胜任能力shèng rèn néng lì

năng lực

Cụm từ
胜任shèng rèn

đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ

Cụm từ
胜仗shèng zhàng

chiến thắng; trận đánh thắng lợi

Cụm từ
胜之不武shèng zhī bù wǔ

(ví von) đánh trận một chiều; có lợi thế không công bằng trong cuộc thi

Cụm từ
胜不骄,败不馁shèng bù jiāo , bài bù něi

không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Cụm từ
龙胜县Lóng shèng xiàn

huyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
龙胜各族自治县Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
高处不胜寒gāo chù bù shèng hán

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Thành ngữ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
险胜xiǎn shèng

thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc

Cụm từ
陈木胜Chén Mù shèng

Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)

Cụm từ
陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ
陈胜Chén Shèng

Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
防不胜防fáng bù shèng fáng

không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được

Thành ngữ
运筹帷幄之中,决胜千里之外yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài

một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)

Thành ngữ
连战连胜lián zhàn lián shèng

chiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng

Thành ngữ
速胜sù shèng

chiến thắng nhanh chóng

Cụm từ
转败为胜zhuàn bài wéi shèng

chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại

Thành ngữ
身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiào

dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói

Thành ngữ
览胜lǎn shèng

thăm thắng cảnh

Cụm từ
行万里路胜读万卷书xíng wàn lǐ lù shèng dú wàn juǎn shū

đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách

Cụm từ
蟠桃胜会pán táo shèng huì

yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
举不胜举jǔ bù shèng jǔ

nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể

Thành ngữ
听君一席话,胜读十年书tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
聊胜于无liáo shèng yú wú

tốt hơn là không có gì (thành ngữ)

Thành ngữ
美不胜收měi bù shèng shōu

đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng

ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)

Thành ngữ
稳操胜算wěn cāo shèng suàn

được đảm bảo thành công

Cụm từ
稳操胜券wěn cāo shèng quàn

nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
稳胜wěn shèng

thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng

Viết tắt
百战百胜bǎi zhàn bǎi shèng

giành chiến thắng trong mọi trận đánh; luôn luôn chiến thắng

Cụm từ
百胜餐饮集团Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán

Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v

Cụm từ
百胜餐饮Bǎi shèng Cān yǐn

Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)

Cụm từ
百胜难虑敌,三折乃良医bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là…

Cụm từ
百胜Bǎi shèng

BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc; PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông

Danh từ riêng
略胜一筹lüè shèng yī chóu

nhỉnh hơn một chút; vượt trội hơn

Cụm từ
获胜者huò shèng zhě

người chiến thắng

Cụm từ
获胜huò shèng

chiến thắng; thắng; đánh bại

Cụm từ
争强好胜zhēng qiáng hào shèng

cạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác

Cụm từ
无取胜希望者wú qǔ shèng xī wàng zhě

người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)

Cụm từ
决胜负jué shèng fù

phân định thành bại

Cụm từ
决胜千里jué shèng qiān lǐ

có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)

Thành ngữ