胜算
khả năng thành công; mưu lược đảm bảo thành công; chắc chắn thành công
khả năng thành công; mưu lược đảm bảo thành công; chắc chắn thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành công; chiến thắng
›胜任shèng rènđủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ
›胜任能力shèng rèn néng lìnăng lực
›胜率shèng lǜ(thể thao) tỷ lệ thắng; tỷ lệ chiến thắng; xác suất thắng
›胜者shèng zhěngười chiến thắng
›胜景shèng jǐngphong cảnh tuyệt đẹp
›胜败shèng bàithắng hoặc bại; kết quả
›胜者王侯败者贼shèng zhě wáng hóu bài zhě zéixem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.