Kết quả tra từ “胚芽”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胚芽pēi yá
胚芽: chồi; mầm; phôi
胚芽鞘pēi yá qiào
胚芽鞘: coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)
胚芽米pēi yá mǐ
胚芽米: gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)
小麦胚芽xiǎo mài pēi yá
小麦胚芽: mầm lúa mì