Kết quả tra từ “胆大”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胆大dǎn dà
胆大: gan dạ; can đảm; liều lĩnh
胆大妄为dǎn dà wàng wéi
胆大妄为: gan dạ; xem thường; người liều mạng
胆大包天dǎn dà bāo tiān
胆大包天: liều lĩnh; cực kỳ gan dạ
撑死胆大的,饿死胆小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de
撑死胆大的,饿死胆小的: no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)