Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胄”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

胄: mũ bảo hiểm; hậu duệ

Từ vựng
胄裔繁衍zhòu yì fán yǎn

胄裔繁衍: Con cháu đông đúc. (thành ngữ)

Thành ngữ
胄裔zhòu yì

胄裔: con cháu xa

Cụm từ
胄甲zhòu jiǎ

胄甲: mũ và giáp

Cụm từ
胄子zhòu zǐ

胄子: trưởng tử

Cụm từ
黄炎贵胄huáng yán guì zhòu

黄炎贵胄: người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)

Thành ngữ
远胄yuǎn zhòu

远胄: hậu duệ xa

Cụm từ
遐胄xiá zhòu

遐胄: hậu duệ xa

Cụm từ
贵胄guì zhòu

贵胄: hậu duệ của quý tộc phong kiến

Cụm từ
裔胄yì zhòu

裔胄: hậu duệ; con cháu

Cụm từ
华胄Huá zhòu

华胄: (văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc

Cụm từ
甲胄jiǎ zhòu

甲胄: áo giáp

Cụm từ
介胄jiè zhòu

介胄: áo giáp

Cụm từ
世胄shì zhòu

世胄: dòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại

Cụm từ